Head Toward là gì và cấu trúc cụm từ Head Toward trong câu Tiếng

Head Toward là gì và cấu trúc cụm từ Head Toward trong câu Tiếng

Head to là gì

Bạn muốn biết Head Toward là gì trong tiếng Việt? Bạn muốn tìm hiểu cặn kẽ từ nghĩa, cấu trúc, cách dùng, những cụm từ liên quan đến Head Toward, nhưng lại không tìm thấy website nào cho bạn một bài viết ưng ý. Đến với Studytienganh.vn, trang web có thể giúp bạn những thắc mắc trên không chỉ của cụm từ Head Toward mà còn là với mọi từ tiếng Anh khác.

head toward là gì

Head Toward là gì trong tiếng Việt?

Head Toward nghĩa là gì.

Head Toward là cụm từ được cấu tạo nên 2 thành phần:

  • Head: đi đầu

  • Tính từ toward: hướng tới, hướng đến

Head Toward mang nghĩa là đi về hướng, về phía ai đó hay cái gì đó.

Cách phát âm của cụm từ Head Toward:

  • Trong tiếng Anh – Anh: /hed/ | /tɔːrd/ /twɔːrd/

  • Trong tiếng Anh – Mỹ: /hed/ | /təˈwɔːd/ /twɔːd/

head toward là gì

Head Toward là gì trong tiếng Việt? – Định nghĩa, cách phát âm.

Cấu trúc và cách dùng cụm từ Head Toward.

Để giúp mọi người hiểu về cấu trúc cũng như cách dùng của cụm từ Head Toward hơn. Studytienganh.vn gửi tới các bạn bảng cấu trúc và cách dùng cụm từ Head Toward và kèm theo một vài ví dụ minh họa:

Cấu trúc và cách dùng

Ví dụ minh họa

Head Toward theo sau giới từ (in, on, at, to…)

  • I need to work towards conservation goals.
  • Tôi cần hướng tới mục tiêu bảo tồn.

Head Toward là chủ ngữ

  • Heading towards the Canal.
  • Đi về phía Kênh.

Head Toward đứng trước mạo từ (a, an, the)

  • They’re heading towards the cliff face!
  • Họ đang hướng về phía vách đá!

Head Toward làm tân ngữ sau danh từ

  • Once concluded, the wolves head towards their prey.
  • Sau khi kết thúc, những con sói tiến về phía con mồi của chúng.

Ví dụ Anh Việt.

Để hiểu nghĩa của cụm từ Head Toward là gì được rõ hơn, phần ví dụ dưới đây có cả phần dịch nghĩa. Các bạn hãy thử tự dịch nghĩa của phần ví dụ và so sánh xem nó với phần ở web xem thế nào nhé:

  • Ví dụ 1: Dismayed and indignant, they headed towards Animal Farm from all directions, instinctively uniting once again in common cause.

  • Dịch nghĩa: Suy sụp và phẫn nộ, họ tiến về Trại Động vật từ mọi hướng, theo bản năng, đoàn kết một lần nữa vì mục tiêu chung.

  • Ví dụ 2: Elsewhere, Narumi Mishima is on her motorcycle heading towards the same location.

  • Dịch nghĩa: Ở một nơi khác, Narumi Mishima đang trên chiếc xe máy của cô ấy hướng đến cùng một địa điểm.

  • Ví dụ 3: The second step is that we see one heading towards us, we have to stop it.

  • Dịch nghĩa: Bước thứ hai là chúng ta thấy một người đang hướng về phía chúng ta, chúng ta phải dừng nó lại.

  • Ví dụ 4: In contrast, the orientation of the Valley offered little advantage to a Northern army headed towards Richmond.

  • Dịch nghĩa: Ngược lại, định hướng của Thung lũng mang lại ít lợi thế cho một đội quân phương Bắc tiến về Richmond.

  • Ví dụ 5: He says Ronan’s in possession of something called an Infinity Stone and he’s headed towards Xandar.

  • Dịch nghĩa: Anh ta nói Ronan đang sở hữu một thứ gọi là Viên đá Vô cực và anh ta đang hướng tới Xandar.

  • Ví dụ 6: Like the disciples heading towards Emmaus, our hearts would “burn within us.

  • Dịch nghĩa: Giống như các môn đồ hướng về Em-ma-út, trái tim của chúng ta sẽ “bùng cháy trong chúng ta

head toward là gì

Head Toward là gì tiếng Việt? – Ví dụ Anh Việt.

  • Ví dụ 7: The former Jewish Town (Josefov) is located in the northwest corner of Old Town heading towards the Vltava.

  • Dịch nghĩa: Thị trấn Do Thái cũ (Josefov) nằm ở góc Tây Bắc của Phố Cổ hướng về Vltava.

  • Ví dụ 8: Nibiru, a purported large object headed towards Earth, simply put – does not exist.

  • Dịch nghĩa: Nói một cách đơn giản, Nibiru, một vật thể lớn có mục đích hướng về Trái đất – không tồn tại.

  • Ví dụ 9: We’re seven billion people today heading towards at least nine, probably nine and a half before we’re done.

  • Dịch nghĩa: Chúng ta có bảy tỷ người ngày nay đang hướng tới ít nhất chín, có thể là chín rưỡi trước khi chúng ta kết thúc.

  • Ví dụ 10: Chikuma, escorted by two destroyers, Truk towards the battle and headed for repairs.

  • Dịch nghĩa: Chikuma, được hộ tống bởi hai tàu khu trục, Truk tiến tới trận chiến và tiến hành sửa chữa.

  • Ví dụ 11: We headed towards the place where the tsunami hit, near the small village of Higashino.

  • Dịch nghĩa: Chúng tôi tiến về nơi sóng thần ập đến, gần ngôi làng nhỏ Higashino.

  • Ví dụ 12: Now let’s turn our heads towards the wheelchair users, something that I’m particularly passionate about.

  • Dịch nghĩa: Bây giờ chúng ta hãy quay đầu về phía những người sử dụng xe lăn, điều mà tôi đặc biệt đam mê.

Một số cụm từ liên quan.

Dưới đây là bảng chứa những cụm từ liên quan đến Head Toward là gì mà Studytienganh.vn gửi tới các bạn. Hy vọng sẽ nó sẽ giúp các bạn nâng cao trình độ tiếng Anh của mình:

Cụm từ liên quan đến Head Toward

Nghĩa

lean toward

nghiêng về phía

head to head

đối đầu

headboard

đầu giường

Trên đây là bài viết về Head Toward là gì và cấu trúc cụm từ Head Toward trong câu Tiếng Anh mà Studytienganh.vn gửi tới các bạn. Hy vọng rằng qua bài viết này đã giải đáp được những thắc mắc của mọi người về cụm từ Head Toward. Mong rằng nó sẽ giúp ích được các bạn trong công cuộc trau dồi vốn tiếng Anh của mình.