See nghĩa là gì? See trong các câu thành ngữ – Bhiu.edu.vn

I see là gì

See nghĩa là gì? Đây chắc có lẽ là thắc mắc của nhiều bạn khi bắt đầu học môn tiếng anh. Vậy từ này có ý nghĩa là gì? See sử dụng trong các câu thành ngữ như thế nào? Bhiu mời các bạn tham khảo bài viết dưới đây!

See nghĩa là gì?

Từ See dịch nghĩa là thấy, trông thấy, hoặc xem và nhận ra cái gì đó. Đây là các nghĩa cơ bản nhất của động từ see được dùng trong tiếng Anh. Thực tế, ngoài các ý nghĩa trên thì từ see cũng mang nhiều ngữ nghĩa khác nhau.

Để giúp bạn hiểu thêm về cách dùng từ see trong các câu thành ngữ của người bản xứ, dưới đây Bhiu sẽ tổng hợp đến bạn 20 idioms phổ biến nhất

Các thành ngữ có chứa từ see trong tiếng anh

  • see for yourself /siː fɔː jɔːˈsɛlf/: tự tận mắt chứng kiến để tin
  • see stars /siː stɑːzv/: thấy đầy sao, bị hoa mắt vì bị lực tác động mạnh vào đầu
  • see someone off /siː ˈsʌmwʌn ɒf/: tiễn ai đó đi xa
  • see eye to eye /siː aɪ tuː aɪ/: có cùng quan điểm
  • see no further than the end of one’s nose /siː nəʊ ˈfɜːðə ðæn ði ɛnd ɒv wʌnz nəʊz/: thiển cận, có đầu óc hạn hẹp không biết nhìn xa trông rộng
  • see with half an eye /siː wɪð hɑːf ən aɪ/: nhìn sơ qua đã đủ biết
  • see the writing on the wall /siː ðə ˈraɪtɪŋ ɒn ðə wɔːl/: biết trước chuyện sắp xảy ra
  • see someone through something /siː ˈsʌmwʌn θruː ˈsʌmθɪŋ/: giúp vật chất để ai hoàn thành mục tiêu gì đó.
  • see through something /siː θruː ˈsʌmθɪŋ/: hoàn thành việc gì đó tới cùng
  • see through someone or something /siː θruː ˈsʌmwʌn ɔː ˈsʌmθɪŋ/: thấy được cái tỏng của ai đó, thấy được âm mưu của ai đó, không dễ bị lừa
  • see double /siː ˈdʌbl/: nhìn cái gì cũng thấy hai thứ do bị hoa mắt, rối loạn thị giác
  • see something coming /siː ˈsʌmθɪŋ ˈkʌmɪŋ/: thấy trước, ngược lại did not see something coming được dùng nhiều hơn, có ý “bất ngờ, do không thấy trước được điều gì đó”
  • can’t see the wood for the trees /kɑːnt siː ðə wʊd fɔː ðə triːz/: không biết nhìn toàn bộ sự việc, chỉ biết tập trung chi tiết vụn vặt
  • as far as I can see /æz fɑːr æz aɪ kæn siː/: theo tôi hiểu, theo tôi biết, theo tôi thấy
  • see someone for what they are/see something for what it is /siː ˈsʌmwʌn fɔː wɒt ðeɪ ɑː/siː ˈsʌmθɪŋ fɔː wɒt ɪt ɪz/: thấy được chân diện mục của ai đó, thấy được bản chất của việc gì đó
  • see the light of day /siː ðə laɪt ɒv deɪ/: được hoàn thành, được xuất bản, được ra đời
  • see to it that something is done /siː tuː ɪt ðæt ˈsʌmθɪŋ ɪz dʌn/: làm mọi cách để đảm bảo điều gì đó xảy ra
  • see the elephant /siː ði ˈɛlɪfənt/: trải nghiệm thực tế
  • see life through rose-colored glasses /siː laɪf θruː rəʊz-ˈkʌləd ˈglɑːsɪz/: nhìn đời qua lăng kính màu hồng
  • see fit /siː fɪt/: thấy phù hợp, thấy hợp lý

Xem thêm bài viết liên quan: Good job là gì? Tất tần tật thông tin về cụm từ này Go for là gì? Cách sử dụng và các ví dụ về Go for Nuclear family nghĩa là gì? Khái niệm cùng các từ vựng liên quan

Bài viết trên là về see nghĩa là gì? see trong các câu thành ngữ. Bhiu hy vọng qua bài viết trên bạn có thể bổ sung cho bản thân nhiều kiến thức tiếng anh hữu ích! Và đừng quên theo dõi chuyên mục Vocabulary của BHIU để cập nhật những kiến thức mới nhất nhé!